Collection: 自流平地坪漆系统

SƠN EPOXY SÀN TỰ PHẲNG 油漆工程施工程序表 文 号:SG02
油漆系统:自流平地坪漆系统 BẢNG TRÌNH TỰ THI CÔNG SƠN 日 期:2025年 10 月 01日
施 工
Thi công
产品编号及名称
Tên và mã số sản phẩm
涂刷间隔(>20ºc)
Thời gian phủ lớp mới
理论涂刷面积 Diện tích quét lý thuyết ㎡/L
标准厚度
Độ dày khô
使用调薄剂建议添加量 Lượng chất pha loãng kiến nghị khi dùng
备 注 Ghi chú
顺序
Stt
叙 述
Miêu tả
最低
Tối thiểu
最高
Tối Đa
1 表面处理
Xử lý bề mặt
1. 表面灰尘及油脂、附着污物须完全清除,避免影响涂料施工附着。
Hơi ẩm, dầu mỡ, bụi bẩn v.v…bám trên bề mặt cần phải được làm sạch hoàn toàn trước khi sơn để tránh làm ảnh hưởng đến độ bám dính khi thi công.
2. 阴雨或大气相对湿度在 85﹪RH 以上时,应避免施工,尤以表面潮湿时,必须使之完全干燥。
Tránh thi công vào những ngày trời mưa hoặc độ ẩm tương đối trên 85%, đặc biệt khi bề mặt ướt phải làm khô hoàn toàn mới được thi công
2 第一道漆
Lớp thứ nhất
N20 环氧透明底漆
Transparent Epoxy Primer (Sơn lót)
8小时giờ 7 天
ngày
0.1– 0.12kg/m2 7.5-9m2/ L 約 40µm NO.N66
环氧专用稀释剂 约 0~5﹪
刷涂、滚涂﹑喷涂 Phun chân không, cọ, con lăn
3 第二道漆
Lớp thứ hai
thêm cắt
N21 无溶剂环氧地坪中涂漆(加砂)Solvent-free Mid-coated Epoxy Floor Paint
Sơn lót giữa tự san phẳng
12 小时 giờ 7 天
ngày
约 1-1.1kg/m2
1.3-1.5m2/ L
砂cắt 0.4kg/m2
约 1mm 无添加稀释剂

Không pha dung môi
手工镘敷
Dao trét
4 第三道漆
Lớp thứ ba
N18 无溶剂环氧地坪面漆
Solvent-free Epoxy Floor Top Coat (Sơn phủ tự san phẳng)
12 小时 giờ 7 天
ngày
约1.4-1.45kg/m2
0.9-1m2/ L
约1mm 无添加稀释剂
Không pha dung môi
手工镘敷
Dao trét
注意事项
Chú ý:
1. 硬化剂因容易与空气中水份反应产生气泡与胶化,必须将桶盖盖紧以防与空气中水份接触。
Vì chất đông cứng dễ phản ứng với hơi nước trong không khí sản sinh ra bọt khí và keo hóa, nên phải đóng chặt nắp thùng để tránh tiếp xúc với hơi nước trong không khí
2.稀释时应使用专用调薄剂,以防气泡或针孔之发生。
Khi pha loãng cần sử dụng chất pha loãng chuyên dụng để tránh phát sinh bọt khí hoặc lỗ kim
3.因有可用时间之限制,主剂与硬化剂混合后,须在可用时间内用毕。
Vì có sự hạn chế về thời gian trong thùng pha nên chất chính và chất đông cứng sau khi pha với nhau cần phải dùng hết trong thời gian nhất định.
4.实际用量有现场情况决定
lượng dùng thực tế phụ thuộc vào điều kiện hiện trường